粗豪
thô hào
Hán Việt: thô hào · Pinyin: cū háo
Tổng quan
thẳng thắn | thật thà 1. hào phóng; hào sảng; cởi mở; thẳng thắn。豪爽。 粗豪坦率。 thẳng thắn hào sảng. 2. dõng dạc; chối tai。豪壯。 汽笛發出粗豪的聲音。 tiếng còi hơi kêu lên chối tai.
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn | thật thà 1. hào phóng; hào sảng; cởi mở; thẳng thắn。豪爽。 粗豪坦率。 thẳng thắn hào sảng. 2. dõng dạc; chối tai。豪壯。 汽笛發出粗豪的聲音。 tiếng còi hơi kêu lên chối tai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉止豪爽不拘小節。唐.白居易〈四十五〉詩:「清瘦詩成癖,粗豪酒放狂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗疏豪放; 粗犷豪壮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗疏豪放。 2.粗犷豪壮。
Eng
- CC-CEDICT straightforward|forthright
- Cihui straightforward; forthright