粗通
thô thông
Hán Việt: thô thông · Pinyin: cū tōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 略知、稍懂。如:「粗通文墨」、「粗通英語」。唐.無名氏《李謩》:「李生更有一笛,拂拭以進,獨孤視之曰:『此都不堪取,執者粗通耳。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 略知;稍微知晓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.略知;稍微知晓。
Eng
- Cihui 粗通 ūtōng* v. know slightly