粗鄙
thô bỉ
Hán Việt: thô bỉ · Pinyin: cū bǐ
Tổng quan
thô tục | thô thiển | không có học thức uê mùa kém cỏi — Xấu xa đáng khinh. thô bỉ thô bỉ ☆Quê mùa kém cỏi — Xấu xa đáng khinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui thô tục | thô thiển | không có học thức uê mùa kém cỏi — Xấu xa đáng khinh. thô bỉ thô bỉ ☆Quê mùa kém cỏi — Xấu xa đáng khinh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗俗鄙陋。《紅樓夢》第六回:「周瑞家的在旁聽他說的粗鄙,只管使眼色止他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗俗鄙陋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗俗鄙陋。
Eng
- CC-CEDICT vulgar|coarse|uncouth
- Cihui vulgar; coarse; uncouth