粗重
thô trọng
Hán Việt: thô trọng · Pinyin: cū zhòng
Tổng quan
1. ồ ồ; ồm ồm; to; nặng nề (giọng, tiếng)。聲音低而音勢強。 粗重的嗓音。 giọng ồ ồ. 粗重的喘息聲。 tiếng thở nặng nề. 2. to khoẻ (chân tay); nặng nề; thô (đồ vật)。(手或腳)大而有力; (物體)笨重。 粗重的手。 bàn tay to khoẻ. 3. to đậm; đậm; sậm; dầy; rậm。形體寬,顏色濃。 粗重的筆道兒。 nét bút to đậm. 他的眉毛顯得濃黑粗重。 lông mày anh ta đậm đen. 4. nặng nhọc (công việc)。(工作)繁重費力。 他干起活兒來,從最粗重的到最瑣碎的,一向都是搶先去做。 anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏ…
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ồ ồ; ồm ồm; to; nặng nề (giọng, tiếng)。聲音低而音勢強。 粗重的嗓音。 giọng ồ ồ. 粗重的喘息聲。 tiếng thở nặng nề. 2. to khoẻ (chân tay); nặng nề; thô (đồ vật)。(手或腳)大而有力; (物體)笨重。 粗重的手。 bàn tay to khoẻ. 3. to đậm; đậm; sậm; dầy; rậm。形體寬,顏色濃。 粗重的筆道兒。 nét bút to đậm. 他的眉毛顯得濃黑粗重。 lông mày anh ta đậm đe…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗大沉重。如:「粗重的手」。《揮麈餘話.卷二.王俊首岳侯狀》:「王統制,你後面粗重物事轉換了,著我去後將來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗大笨重而价值不高的器物,与细软相对; 形容工作繁重而费力,与轻便相对; 形容声音低而强。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗大笨重而价值不高的器物,与细软相对。 2.形容工作繁重而费力,与轻便相对。 3.形容声音低而强。
Eng
- Cihui 粗重 ūzhòng* s.v. 1. loud and jarring (of voice/etc.) 2. big and heavy; bulky