粗銼

thô tỏa

Hán Việt: thô tỏa

Tổng quan

cái giũa to, người giũa (gỗ...), (thông tục) người chua ngoa, người khó chịu, (săn bắn) hàng rào cao

Cấu tạo: (thô) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giũa to, người giũa (gỗ...), (thông tục) người chua ngoa, người khó chịu, (săn bắn) hàng rào cao

Eng

  • Cihui 粗銼 ūcuò n. rasp M:¹bǎ