粘住

niêm trụ

Hán Việt: niêm trụ

Tổng quan

cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) ngư

Cấu tạo: 粘 (niêm) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niêm trụ
  • Biên soạn 粘住 hānzhù r.v. glue; stick; paste; adhere

Eng

  • Cihui 粘住 hānzhù r.v. glue; stick; paste; adhere; Mén bèi yóuqī ∼le, kāi bù kāi. The door is stuck (to the frame) by the paint and can't be opened

Từ liên quan

Gần nghĩa

粘住的 · 住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友