粘合
niêm hợp
Hán Việt: niêm hợp · Pinyin: zhān hé
Tổng quan
dính kết, (ngôn ngữ học) chấp dính, làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính, làm thành chất dính; hoá thành chất dính dán lại (bằng hồ); dính lại keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào sự dán, g. of manifolds (hình học) sự dán các đa tạp
Nghĩa
Việt
- Cihui dính kết, (ngôn ngữ học) chấp dính, làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính, làm thành chất dính; hoá thành chất dính dán lại (bằng hồ); dính lại keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào sự dán, g. of manifolds (hình…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粘贴胶合; 引申为聚合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粘贴胶合。 2.引申为聚合。