粘合劑
niêm hợp tề
Hán Việt: niêm hợp tề · Pinyin: nián hé jì
Tổng quan
dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, (tài chính) phiếu nợ, bông, (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, (vật lý) sự liên kết, (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững), gửi (hàng) vào kho, (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, (tài chính) phiếu nợ, bông, (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, (vật lý) sự liên kết, (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững), gửi (hàng) vào…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使两个物体互相黏合的物质,如各种胶﹑水玻璃以及赛璐珞的丙酮溶液等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使两个物体互相黏合的物质,如各种胶﹑水玻璃以及赛璐珞的丙酮溶液等。