粘性

zhān xìng niêm tính

Hán Việt: niêm tính · Pinyin: zhān xìng

Tổng quan

tính dính chất nhớt sự bùn lầy nhầy nhụa, sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn, sự luồn cúi, sự nịnh nọt tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp, sự khó tính, tính khó khăn tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính dẻo, tính dính tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính dẻo, tính dính tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính dẻo, tính dính

Cấu tạo: (niêm) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính dính chất nhớt sự bùn lầy nhầy nhụa, sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn, sự luồn cúi, sự nịnh nọt tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp, sự khó tính, tính khó khăn tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính dẻo, tính dính tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt, tính…

ja

  • JMdict viscous|sticky|gluey|viscosity