粘液

nián yèniêm dịch

Hán Việt: niêm dịch · Pinyin: nián yè

Tổng quan

(sinh vật học) chất nhầy nước nhầy (y học) đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn, chất nhớt (do sên, ốc nhả ra)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.植物或动物体内分泌出来的粘稠的液体。

Cấu tạo: 粘 (niêm) + 液 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất nhầy
  • Tần suất từ niêm dịch; nước nhầy; (sinh vật học) chất nhầy nước nhầy (y học) đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn, chất nhớt (do sên, ốc nhả ra)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物或动物体内分泌出来的粘稠的液体。

Eng

  • JMdict mucus
  • JMdict mucilage
  • JMdict viscous liquid
  • JMdict phlegm

Đức

  • Handedict klebrige Flüssigkeit
  • Handedict Schleim (S, Med)

ja

  • JMdict 粘液(ねんえき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

粘液囊 · 粘液的 · 粘液质 · 粘液性的 · 粘液水肿 · 粘液瘤病 · 粘液质的 · 液体