粘的

niêm đích

Hán Việt: niêm đích

Tổng quan

dính; có nhựa dính, có dử (mắt), sưng lên (mắt cá chân...) (sinh vật học) nhầy nhầy (thuộc) hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín sự kẹt; móc; chêm, sự dán; gắn, dễ dính; dán; kẹt cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao (giá cả), nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...), đặc, quánh, (Ê,cốt) lực lượng, (xem) lip, chán ngấy, buồn đến chết được, sợ chết cứng, nhà thể thao lão thành, (từ…

Cấu tạo: 粘 (niêm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dính
  • Tần suất từ dính; có nhựa dính, có dử (mắt), sưng lên (mắt cá chân...) (sinh vật học) nhầy nhầy (thuộc) hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín sự kẹt; móc; chêm, sự dán; gắn, dễ dính; dán; kẹt cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao (giá cả), nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...), đặc, quánh, (Ê,cốt) lực lượng, (xem) lip, chán ngấy, buồn đến chết được, sợ chết cứng, nhà thể thao lão thành, (từ lóng) xác chết, (từ lóng) xác chết, người không thể sửa đổi được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô…

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情