粘連
niêm liên
Hán Việt: niêm liên · Pinyin: nián lián
Tổng quan
dính | kết dính với nhau | kết dính | kết lại | dán
Nghĩa
Việt
- Cihui dính | kết dính với nhau | kết dính | kết lại | dán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粘在一起。《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「將認保互各結,粘連成卷,用印存案。」 2.人體內的黏膜因發炎等病變而黏結在一起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粘合在一起; 现代医学上特指体内的粘膜或浆膜由于发炎而粘在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粘合在一起。 2.现代医学上特指体内的粘膜或浆膜由于发炎而粘在一起。
Eng
- CC-CEDICT to adhere|to stick together
- CC-CEDICT adhesion|to adhere|to cohere|to stick
- Cihui to adhere; to stick together