粘附

nián fù niêm phụ

Hán Việt: niêm phụ · Pinyin: nián fù

Tổng quan

sự dính chặt, sự bám chặt, sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...), sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...) dán lại (bằng hồ); dính lại xem conglutinate

Cấu tạo: (niêm) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự dính chặt, sự bám chặt, sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...), sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...) dán lại (bằng hồ); dính lại xem conglutinate