粢盛

zī shèng tư thịnh

Hán Việt: tư thịnh · Pinyin: zī shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (thịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的祭祀儀式。祭祀時將黍稷放在祭器裡,稱為「粢盛」。《孟子.滕文公下》:「諸侯耕助,以供粢盛。」《漢書.卷五.景帝紀》:「朕親耕,后親桑,以奉宗廟粢盛祭服,為天下先。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代盛在祭器内以供祭祀的谷物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代盛在祭器内以供祭祀的谷物。