Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

kê thường

粢盛 · 粢粝 · 粢糈 · 粢糲 · 粢醍 · 粢食 · 粢饭 · 粢/齐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci4
Nhật BảnKIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcii
Baxter-Sagart[ts]ij
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ij
Phản thiết將支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thóc nếp, xôi đựng trên đĩa cúng gọi là {tư thình} [粢盛]. Một âm là {tế}. {Tế đề} [粢醍] rượu đỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黍、稷、稻、粱、麥、菰等六種穀物的總稱。《左傳.桓公二年》:「粢食不鑿,昭其儉也。」唐.孔穎達.正義:「粢,亦諸穀總名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粢 (形声。从米,次声。本义古代供祭祀用的谷物) 稷,即谷子 粢,稷米也。--《玉篇》 又如粢粝(粗劣的饭食) 特指祭祀用的谷物 谷类的总称 上帝之粢盛于是乎出。--《国语》 粢zī〈古〉1供祭祀用的谷物。2稻饼。

Eng

  • CC-CEDICT common millet

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】卽夷切【韻會】將支切【正韻】津私切,𠀤音咨。【類篇】稷也。【爾雅·釋草·疏】粢者,稷也。【禮·曲禮】稷曰明粢。【左傳·桓六年】潔粢豐盛。【註】黍稷曰粢。 又通作齊。【儀禮·士虞禮】明齊溲酒。【註】今文曰明粢。 又通作齍。【周禮·春官·小宗伯】辨六齍之名物。【註】齍讀爲粢。六粢謂六穀:黍稷稻粱麥苽。 又【集韻】才資切,音茨。【說文】稻餠,與餈同。【列子·力命篇】食則粢糲。【註】粢,稻餠也。味類籺米,不碎。【揚子·方言】餌謂之餻,或謂之粢。 又【集韻】才詣切,音劑。酒也。【禮·禮運】粢醍在堂。通作齊。【說文】本作𪗉,或作秶。今文从米作粢。 考證:〔【說文】本作齋。〕 謹按說文𪗉从齊从禾,今改𪗉。

Thuyết Văn

餈或从米。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

猶从食也。內則音義曰。餈本或作粢。按粢與禾部秶各義。

【粢】 (tư ⟨tế⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 米 (mễ (Gạo.)) Nghĩa: tư (Bánh dầy. Gạo thổi c) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秶 · 𥸷 · 𥻓 · 𪗉 · 秶