粵繡

yuè xiù việt tú

Hán Việt: việt tú · Pinyin: yuè xiù

Tổng quan

thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣, thêu Tương 湘繡|湘绣 và thục thêu 蜀繡|蜀绣)

Cấu tạo: (việt) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣, thêu Tương 湘繡|湘绣 và thục thêu 蜀繡|蜀绣)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指广东地区的刺绣。有二三百年的历史。特点是花纹图案繁而不乱,色彩富丽浓艳,对比强烈,针法多变,纹理分明。喜用凤凰、锦鸡、牡丹、松鹤为题材。为中国四大名绣”之一。

Eng

  • CC-CEDICT Guangdong embroidery, one of the four major traditional styles of Chinese embroidery (the other three being 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] and 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
  • Cihui 粵繡 uèxiù n. Guangdong-style embroidery