粥餳
chúc đường
Hán Việt: chúc đường · Pinyin: zhōu táng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甜粥;糖粥。旧俗寒食日以火粳米或大麦煮粥,研杏仁为酪,以饧沃之,谓之寒食粥。见隋杜台卿《玉烛宝典》卷二。
- Tân Hoa Tự Điển 1.甜粥;糖粥。旧俗寒食日以火粳米或大麦煮粥,研杏仁为酪,以饧沃之,谓之寒食粥。见隋杜台卿《玉烛宝典》卷二。
Eng
- Cihui 粥餳 hōuxíng n. sweetened congee