餳
đường
Hán Việt: đường · Pinyin: táng
Tổng quan
nước đường mạch nha mật mía nặng (mí mắt) mắt lờ đờ uể oải (bột, kẹo v.v.) mềm ra trở nên mềm và dính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Quảng Đông | cing4 |
| Nhật Bản | AME |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄒㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | C.lˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.lˤaŋ |
| Phản thiết | 徐盈反 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kẹo mầm, kẹo mạch nha.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[名]之又音。
Eng
- CC-CEDICT maltose syrup|molasses|heavy (eyelids)|drowsy-eyed|listless|(of dough, candy etc) to soften|to become soft and sticky
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】飴和饊也。【揚子·方言】餳謂之餹。【釋文】餳,洋也。煮米消爛,洋洋然也。【急就章】棃𣐈柰桃待露霜,棗杏瓜棣饊飴餳。【詩話】劉禹錫曰:詩用僻字,宜有來歷。宋考功云:沈佺期嶺表寒食詩:馬上逢寒食,春來不見餳。常疑之。因讀毛詩,簫管備舉,鄭箋,簫,編小竹管,如今賣餳者所吹,六經惟此中有餳字。吾緣明日重九,押一餻字讀,尋思六經無餻,故不敢爲之。◎按重編廣韻云:𩞃,徐盈切,當从昜,正韻从易誤。餳,徒郞切,當从易,今混爲一字,非。字彙旣有𩛿字,从徐盈反,復于餳字作徐盈、徒郞二切,尚未了然於字書之誤也。 考證:〔【急就章】棃𣐈柤桃待露霜,棗杏瓜棣饊飴餳。〕 謹照原文柤桃改柰桃。
Thuyết Văn
飴和饊者也。 从𠊊。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不和饊謂之飴。和饊謂之餳。故成國云飴弱於餳也。方言曰。凡飴謂之餳。自關而東、陳楚宋衞之閒通語也。楊子渾言之。許析言之。周禮小師注。管、如今賣飴餳所吹者。周頌箋亦云。 各本篆作𩛿、云易聲。今正。按鍚从昜聲、故音陽。亦音唐。在十部。釋名曰。餳、洋也。李軌周禮音唐是也。其陸氏音義周禮辭盈反、毛詩夕淸反。因之唐韵徐盈切。此十部音轉入於十一部。如行庚觥等字之入庚韵。郭璞三倉解詁曰。楊音盈協韵。晉灼漢書音義反楊惲爲由嬰。其理正同耳。淺人乃易其龤聲之偏旁。玉篇、廣韵皆誤从易。然玉篇曰。𩛿、徒當切。廣韵十一唐曰。糖、飴也。十四淸曰。𩛿、飴也。皆可使學者知餳糖一字。不當从易。至於集韵始以餳入唐韵。𩛿入淸韵。畫分二字。使人眞雁不分。其誤更甚。猶賴類篇正之。餳、古音如洋。語之轉如唐。故方言曰。餳謂之餹。郭云。江東皆言餹、音唐。
【餳】 (đường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Từ doanh thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Kẹo mạch nha) hòa (Hòa) tản (Bánh rán) là vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糃 · 𩛿 · 糃 · 饧 · 饧 · 饧