粪土

fèn tǔphẩn thổ

Hán Việt: phẩn thổ · Pinyin: fèn tǔ

Tổng quan

Hán Việt: PHẪN, PHẤN THỔ cặn bã; rác rưởi (những thứ không có giá trị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

粪便和泥土,比喻不值钱的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穢濁的泥土。比喻沒有價值的東西。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「貴出如糞土,賤取如珠玉。」漢.王充《論衡.非韓》:「利欲不存於心,則視爵祿猶糞土矣。」

Cấu tạo: 糞 (phẩn) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phẩn thổ/phẩn đỗ/phẩn độ: cặn bã/rác rưởi; rác rưởi
  • Biên soạn 1. muck; dung and dirt 2. sth. of little value

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穢濁的泥土。比喻沒有價值的東西。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「貴出如糞土,賤取如珠玉。」漢.王充《論衡.非韓》:「利欲不存於心,則視爵祿猶糞土矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粪便和泥土,比喻不值钱的东西。

Eng

  • JMdict soil with manure
  • JMdict composted soil
  • Cihui dirty soil; dung and dirt; (fig.) worthless thing
  • Tần suất từ n. 1. muck; dung and dirt 2. sth. of little value

ja

  • JMdict 糞土(ふんど)

other

  • Nguồn khác Đất được bón phân
  • Nguồn khác Chỉ sự xấu xa thấp hèn, đáng ghét, như đất, như phân

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶