糞土

fèn tǔ phẩn thổ

Hán Việt: phẩn thổ · Pinyin: fèn tǔ

Tổng quan

đất bẩn | phân và đất | (ví von) thứ vô giá trị

Cấu tạo: (phẩn) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất bẩn | phân và đất | (ví von) thứ vô giá trị
  • Cihui phẩn thổ phẩn thổ ☆Đất được bón phân — Chỉ sự xấu xa thấp hèn, đáng ghét, như đất, như phân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穢濁的泥土。比喻沒有價值的東西。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「貴出如糞土,賤取如珠玉。」漢.王充《論衡.非韓》:「利欲不存於心,則視爵祿猶糞土矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粪便和泥土,比喻不值钱的东西。

Eng

  • CC-CEDICT dirty soil|dung and dirt|(fig.) worthless thing
  • Cihui dirty soil; dung and dirt; (fig.) worthless thing

ja

  • JMdict soil with manure|composted soil