糞除
phẩn trừ
Hán Việt: phẩn trừ · Pinyin: fèn chú
Tổng quan
(văn học) dọn dẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) dọn dẹp
- Cihui phẩn trừ phẩn trừ ☆Diệt bỏ đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掃除。漢.王褒〈僮約〉:「種薑養芋,長育豚駒,糞除堂廡。」 2.比喻自修潔。《國語.晉語六》:「人之有冠,猶宮室之有牆屋也,糞除而已,又何加焉。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to clean up
- Cihui (literary) to clean up