粲然
xán nhiên
Hán Việt: xán nhiên · Pinyin: càn rán
Tổng quan
rõ ràng và sáng ngời | với nụ cười lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng và sáng ngời | với nụ cười lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容鮮明、清楚。《荀子.非相》:「欲觀聖王之跡,則於其粲然者矣。」《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「麟鳳龍馬,煥炳成形,文字告命,粲然著明。」 2.大笑的樣子。《穀梁傳.昭公四年》:「軍人粲然皆笑。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「滿室婦女,為之粲然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容鲜明发光:星光~;形容显著明白:~可见;笑时露出牙齿的样子:~一笑。
Eng
- CC-CEDICT clear and bright|with a big smile
- Cihui clear and bright; with a big smile