粲
xánNôm xán
Hán Việt: xán · Pinyin: càn · Nôm: xán
Tổng quan
Thứ gạo giã kỹ, gạo trắng tinh. Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân [鬼薪] và bạch xán [白粲]. Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếu. {Bạch…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | càn |
|---|---|
| Hán Việt | xán |
| Âm Nôm | xán |
| Quảng Đông | caan3 |
| Nhật Bản | II |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄘㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chanh |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤar-s |
| Phản thiết | 蒼案切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ gạo giã kỹ, gạo trắng tinh. Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân [鬼薪] và bạch xán [白粲]. Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếu. Bạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ. Tươi, rực rỡ, đẹp. Cười nhởn, phì cười. Như vị chi xán nhiên [爲之粲然] làm cho phì cười cả
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sán sán nhiên (tươi sáng) [Eng: bright, brilliant]
- Giản Dị Hán Nôm xán xán lạn (rực rỡ) [Eng: effulgent]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.精米。《說文解字.米部》「粲」字.清.段玉裁.注:「稻米九斗而舂為八斗,……則曰粲。……稻米至於粲,皆精之至矣。」 2.笑。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.官金二十字之別解》:「今之弄筆,意在一粲。」 [形] 1.鮮明華美的樣子。《詩經.唐風.葛生》:「角枕粲兮,錦衾爛兮。」《文選.曹植.贈徐幹詩》:「圓景光未滿,眾星粲以繁。」 2.明白、清楚。《漢書.卷八.宣帝紀》:「骨肉之親粲而不殊。」唐.顏師古.注:「粲,明也。殊,絕也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粲 (形声。从米)声。本义上等白米) 同本义; 又指美食 还予授子之粲兮。--《诗·郑风·缁衣》 露齿笑 军人粲然皆笑。--《谷梁传·昭公四年》 又如以博一粲 粲 鲜明的样子 粲,文也。--《广雅》 粲,鲜也。--《释言》 如此粲者何。--《诗·唐风·绸缪》 粲粲衣服。--《诗·小雅·大东》。传鲜盛貌。” 角枕粲文茵,锦衾烂长筵。--《世说新语·排调》 又如粲花(形容言谈生动优美,如百花灿烂); 粲粲(鲜明的样子) 粲然 粲càn 1.精米。 2.指精洁,洁白。 3.鲜明貌; 美好貌。 4.明白; 清楚。 5.众多。 6.笑貌。 7.通"餐"。
Eng
- CC-CEDICT beautiful, bright, splendid, smilingly
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】蒼案切【正韻】蒼晏切,𠀤音燦。【說文】稻重二䄷,爲粟二十斗,爲米十斗,曰毇。爲米六斗大半斗曰粲。【篇海】精鑿食也。 又餐也。【詩·鄭風】還予授子之粲兮。【傳】粲,餐也。今河北人呼食爲粲,謂餐食也。 又【廣韻】優也,察也,明也。【詩·唐風】角枕粲兮。【小雅】粲粲衣服。【爾雅·釋訓】宴宴粲粲,尼居息也。【註】盛飾晏安,近處優閒。【前漢·宣帝紀】骨肉之親,粲而不殊。【註】粲,明也。 又衆意。【詩·鄭風】三英粲兮。【箋】衆意。【註】采諫反。【朱註】又光明也。 又三女爲粲。【詩·唐風】今夕何夕,見此粲者。【周語】密康公遊于涇,有三女奔之。其母曰:必致之王,女三爲粲。粲,美物也。 又笑貌。【穀粱傳·昭四年】軍人皆粲然而笑。【註】粲然,盛笑貌。 又漢𠛬有白粲。【前漢·孝惠紀】當爲城旦舂者,皆耐爲鬼薪白粲。【註】白粲,坐擇米使正白爲白粲,三歲𠛬也。 又精潔貌。【荀子·榮辱篇】粲然有秉芻豢稻粱而至者。【註】粲,精潔貌。 又姓。隴西族,出【姓苑】。 又叶倉甸切,音茜。【陸雲·贈張府君詩】被繡晝行,昔人攸羨。階雲飛藻,孰與同粲。 又【廣韻】與㛑同。【海篇】別作𥺤。
Thuyết Văn
稻重一䄷。爲粟二十斗。 爲米十斗。曰毇。 爲米六斗大半斗曰粲。 从米。𣦼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見禾部。 此當有奪文。當以爲米十斗句絕。下云爲米九斗曰毇。稻粟二十斗爲米十斗者、九章筭術所謂稻率六十糲米率三十也。稻粟二十斗爲米十斗。今目驗猶然。其米甚粗。不得曰毇明矣。爲米九斗曰毇者、下文云米一斛春爲九斗曰毇是也。毇卽粺。禾黍言粺。稻言毇。稻米九斗而春爲八斗則亦曰糳。八斗而春爲六斗大半斗則曰粲。猶之禾黍糳米爲七斗則曰侍御也。禾黍米至於侍御。稻米至於粲。皆精之至矣。不言亦曰糲、不言爲米八斗亦曰糳者、名各有所系。欲讀者參伍而得之。 謂以八斗舂爲六斗大半斗也。以今目驗言之。稻米十斗舂之爲六斗大半斗。精無過此者矣。漢㓝法有鬼薪、白粲。白粲謂春也。粲米冣白。故爲鮮好之偁。穀粱。粲然皆笑。謂見齒也。鄭風傳曰。粲、餐也。此謂粲爲餐之叚借也。 舂之義亦與相近。倉案切。十四部。
【粲】 (xán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) , Thanh phù (聲符): 𣦼 (𣦼) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) trọng (Nặng. Đem hai vật so) nhất (Một) ái。 vi (Làm. Như hành vi [) túc (Thóc lúa) nhị (Hai) thập (Mười.) đẩu (Cái đấu.)。 vi (Làm. Như hành vi [) mễ (Gạo.) thập (Mười.) đẩu (Cái đấu.)。 nói rằng huỷ。 vi (Làm. Như hành vi [) mễ (Gạo.) lục (Sáu) đẩu (Cái đấu.) đại (Lớn.) bán…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡛹 · 𥹏 · 𥺤 · 𭽀