精一

jīng yī tinh nhất

Hán Việt: tinh nhất · Pinyin: jīng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精粹專一。唐.杜甫〈朝享太廟賦〉:「公卿淳古,士卒精一。」《幼學瓊林.卷四.釋道鬼神類》:「儒家曰精一,釋家曰三昧,道家曰貞一,總言奧義之無窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指道德修养的精粹纯一。语出《书.大禹谟》"人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允执厥中。"孔传"危则难安,微则难明,故戒以精一,信执其中。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指道德修养的精粹纯一。语出《书.大禹谟》"人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允执厥中。"孔传"危则难安,微则难明,故戒以精一,信执其中。"

Eng

  • Cihui 精一 īngyī v.p. 1. dedicated; devoted 2. single-minded

ja

  • JMdict purity