精光

jīng guāngtinh quang

Hán Việt: tinh quang · Pinyin: jīng guāng

Tổng quan

sạch trơn; hết sạch. vé xem xiếc chỉ trong một tiếng đồng hồ đã bán sạch trơn.; sạch bóng; bóng loáng. các chiến sĩ chùi súng sạch bóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词; 一无所有; 一点儿不剩:一碗菜吃得~, 杂技团的票,不到一个钟头就卖得~; 光洁:司机把汽车擦得~发亮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明亮的光芒。《文選.司馬相如.長門賦》:「眾雞鳴而愁予兮,起視月之精光。」《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「目有精光,長頭高權,齒白如玉。」 2.聲名威望。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「家在於鄭,未嘗得望精光侍謁於前也。聞太子不幸而死,臣能生之。」《晉書.卷一○○.陳敏傳》:「金聲振於江外,精光赫於揚楚。」 3.沒有剩餘。《儒林外史》第一二回:「又不會種田,又不會作生意,坐喫山崩,把些田地都弄的精光。」《老殘遊記》第一九回:「不消半個更頭,四百多銀子又輸得精光。」也作「精空」。

Cấu tạo: 精 (tinh) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn gì (tiền, thức ăn, v.v.)
  • Cihui hết sạch
  • Cihui sáng bóng
  • Cihui rạng rỡ
  • Cihui vẻ vang
  • Tần suất từ không còn gì (tiền, thức ăn, v.v.) , hết sạch , sáng bóng , rạng rỡ , vẻ vang; 1. sạch trơn; hết sạch. vé xem xiếc chỉ trong một tiếng đồng hồ đã bán sạch trơn. 2. sạch bóng; bóng loáng. các chiến sĩ chùi súng sạch bóng.; sạch trơn; hết sạch; sạch bóng; bóng loáng
  • Biên soạn 精光 jīngguāng* v.p. 1. stark naked 2. with nothing left

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的光芒。《文選.司馬相如.長門賦》:「眾雞鳴而愁予兮,起視月之精光。」《北史.卷六.齊高祖神武帝本紀》:「目有精光,長頭高權,齒白如玉。」 2.聲名威望。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「家在於鄭,未嘗得望精光侍謁於前也。聞太子不幸而死,臣能生之。」《晉書.卷一○○.陳敏傳》:「金聲振於江外,精光赫於揚楚。」 3.沒有剩餘。《儒林外史》第一二回:「又不會種田,又不會作生意,坐喫山崩,把些田地都弄的精光。」《老殘遊記》第一九回:「不消半個更頭,四百多銀子又輸得精光。」也作「精空」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词; 一无所有; 一点儿不剩:一碗菜吃得~, 杂技团的票,不到一个钟头就卖得~; 光洁:司机把汽车擦得~发亮。

Eng

  • Cihui nothing left (money, food etc); all finished; bright and shiny; radiant; glorious
  • Tần suất từ 精光 jīngguāng* v.p. 1. stark naked 2. with nothing left , Tá zài dǔchǎng ²shū de ∼. He lost everything in the casino

Đức

  • Handedict völlig, restlos

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀