精兵

jīng bīng tinh binh

Hán Việt: tinh binh · Pinyin: jīng bīng

Tổng quan

quân đội tinh nhuệ uân lính được huấn luyện kĩ, đánh giặc giỏi. Đoạn trường tân thanh: »Bao giờ mười vạn tinh binh«. tinh binh tinh binh ☆Quân lính được huấn luyện kĩ, đánh giặc giỏi. Đoạn trường tân thanh: »Bao giờ mười vạn tinh binh«.

Cấu tạo: (tinh) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội tinh nhuệ uân lính được huấn luyện kĩ, đánh giặc giỏi. Đoạn trường tân thanh: »Bao giờ mười vạn tinh binh«. tinh binh tinh binh ☆Quân lính được huấn luyện kĩ, đánh giặc giỏi. Đoạn trường tân thanh: »Bao giờ mười vạn tinh binh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訓練精良的部隊。《史記.卷七.項羽本紀》:「即令諸將擊齊,而自以精兵三萬人,南從魯出胡陵。」《三國演義》第五三回:「整點精兵器械,出城迎敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 训练有素、战斗力强的士兵~猛将ㄧ率~十万。

Eng

  • CC-CEDICT elite troops
  • Cihui elite troops

ja

  • JMdict picked troops|elite soldiers|crack troops