精到

jīng dào tinh đáo

Hán Việt: tinh đáo · Pinyin: jīng dào

Tổng quan

cặn kẽ; kỹ càng; tỉ mỉ chu đáo。精細周到。 這個道理,在那篇文章里發揮得十分詳盡,十分精到。 đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

Cấu tạo: (tinh) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặn kẽ; kỹ càng; tỉ mỉ chu đáo。精細周到。 這個道理,在那篇文章里發揮得十分詳盡,十分精到。 đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細密周全。宋.朱熹《朱文公文集.卷三九.答范伯崇》:「良由務以智力探取,全無涵養之功,所以至此,可以為戒,然其思索精到處,亦何可及也。」元.夏文彥《圖繪寶鑑.卷一.賞鑒》:「蓋古人筆法圓熟,用意精到,初若率易,愈玩愈佳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精细周到:说理~|这个道理,在那篇文章里发挥得十分~。

Eng

  • Cihui 精到 jīngdào s.v. precise and penetrating

ja

  • JMdict meticulous