精壯

jīng zhuàng tinh tráng

Hán Việt: tinh tráng · Pinyin: jīng zhuàng

Tổng quan

tinh tráng: cường tráng/khỏe/tráng kiện/khoẻ

Cấu tạo: (tinh) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh tráng: cường tráng/khỏe/tráng kiện/khoẻ
  • Cihui cường tráng; khoẻ; tráng kiện。強壯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精力健壯。《福惠全書.卷六.錢穀部.戶頭總催說》:「必就本甲,擇年力精壯,殷實糧多,小心畏法者。」《三國演義》第一五回:「吾手下有精壯百人,暫助伯符一馬之力。」 2.思緒精密豪壯。《新唐書.卷一二五.張說傳》:「為文屬思精壯,長於碑誌,世所不逮。」

Eng

  • Cihui 精壯 īngzhuàng s.v. able-bodied; strong