精子
tinh tử
Hán Việt: tinh tử · Pinyin: jīng zǐ
Tổng quan
tinh trùng; tinh khí; tinh tử
人和动植物的雄性生殖细胞,能运动,与卵结合而产生第二代。人的精子产生于睾丸,形状像蝌蚪。
1.由動物精巢所產生的雄性生殖細胞,形似蝌蚪,可運動。也稱為「精蟲」。 2.植物所產生的雄性生殖細胞,體輕捷,有鞭毛,可運動。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tinh trùng
- VietPhrases tinh trùng; tinh khí
- Tần suất từ tinh trùng; (sinh vật học) tinh trùng ((cũng) sperm); tinh trùng; tinh tử; tinh tý/tinh tử: tinh tử/tinh trùng/tinh khí; tinh trùng; tinh khí; tinh tử; tinh trùng; tinh khí
- Biên soạn sperm; spermatozoon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由動物精巢所產生的雄性生殖細胞,形似蝌蚪,可運動。也稱為「精蟲」。 2.植物所產生的雄性生殖細胞,體輕捷,有鞭毛,可運動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人和动植物的雄性生殖细胞,能运动,与卵结合而产生第二代。人的精子产生于睾丸,形状像蝌蚪。
Eng
- JMdict sperm
- JMdict spermatozoon
- Cihui sperm cell; spermatozoon
- Tần suất từ n. <phys.> sperm; spermatozoon
Đức
- Handedict Spermium (S, Bio)
ja
- JMdict 精子(せいし)