精峭

tinh tiễu

Hán Việt: tinh tiễu

Tổng quan

TINH TIẾU Xuất sắc, lạ lùng. Tiết Bảo Phong Chuẩn Thiền sư trong TBCTT q. 2 ghi: 四百人盡是精峭衲子。 Bốn trăm người đều là những vị thiền tăng xuất sắc.

Cấu tạo: (tinh) + (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TINH TIẾU Xuất sắc, lạ lùng. Tiết Bảo Phong Chuẩn Thiền sư trong TBCTT q. 2 ghi: 四百人盡是精峭衲子。 Bốn trăm người đều là những vị thiền tăng xuất sắc.