精工

jīng gōng tinh công

Hán Việt: tinh công · Pinyin: jīng gōng

Tổng quan

Seiko, công ty đồng hồ và điện tử Nhật Bản | tinh xảo | tinh tế | tuyệt đẹp (tay nghề)

Cấu tạo: (tinh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Seiko, công ty đồng hồ và điện tử Nhật Bản | tinh xảo | tinh tế | tuyệt đẹp (tay nghề)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精細巧妙。《後漢書.卷七八.宦者傳.蔡倫傳》:「監作祕劍及諸器械,莫不精工堅密。」《儒林外史》第八回:「有一百多紙,就是青邱親筆繕寫,甚是精工。」 2.專精、擅長。《儒林外史》第四一回:「毗陵女士沈瓊枝,精工顧繡,寫扇作詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精致工巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精致工巧。

Eng

  • CC-CEDICT Seiko, Japanese watch and electronics company
  • CC-CEDICT refined|delicate|exquisite (craftsmanship)
  • Cihui Seiko, Japanese watch and electronics company

ja

  • JMdict precision manufacturing|exquisite workmanship