精微

jīng wēi tinh vi

Hán Việt: tinh vi · Pinyin: jīng wēi

Tổng quan

tinh tế | sâu sắc héo giỏi ở ngay cả những chỗ nhỏ nhặt. tinh vi tinh vi ☆Khéo giỏi ở ngay cả những chỗ nhỏ nhặt.

Cấu tạo: (tinh) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh tế | sâu sắc héo giỏi ở ngay cả những chỗ nhỏ nhặt. tinh vi tinh vi ☆Khéo giỏi ở ngay cả những chỗ nhỏ nhặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精深微妙。《禮記.中庸》:「致廣大而盡精微,極高明而道中庸。」《老殘遊記》第一一回:「這個道理甚精微,他們算學家略懂得一點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精深微妙:博大~;精深微妙的地方;奥秘:探索宇宙的~。

Eng

  • CC-CEDICT subtle|profound
  • Cihui subtle; profound