精忠

jīng zhōng tinh trung

Hán Việt: tinh trung · Pinyin: jīng zhōng

Tổng quan

òng thành thật không đổi. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bằng sái lệ«. tinh trung tinh trung ☆Lòng thành thật không đổi. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bằng sái lệ«.

Cấu tạo: (tinh) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng thành thật không đổi. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bằng sái lệ«. tinh trung tinh trung ☆Lòng thành thật không đổi. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »Bóng tinh trung thấp thoán…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对国家、民族)极其忠诚~报国。

Eng

  • Cihui 精忠 īngzhōng adv. utterly/unreservedly loyal