精怪

jīng guài tinh quái

Hán Việt: tinh quái · Pinyin: jīng guài

Tổng quan

sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)

Cấu tạo: (tinh) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神妖怪。《初刻拍案驚奇》卷七:「自是誅蕩精怪,掃馘凶妖,所在救人。」也作「精靈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信传说里所说多年的鸟兽草木等变成的妖怪。

Eng

  • CC-CEDICT supernatural being (such as a demon, monster, ghost, spirit, gremlin etc)
  • Cihui 精怪 jīngguài n. demons; ghosts