精氣
tinh khí
Hán Việt: tinh khí · Pinyin: jīng qì
Tổng quan
tinh khí
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh khí
- Cihui hư Tinh dịch 精液 — Danh từ đông y, chỉ tinh dịch và khí, hai thứ quan trọng trong sức khoẻ của đàn ông. tinh khí tinh khí ☆Như Tinh dịch 精液 — Danh từ đông y, chỉ tinh dịch và khí, hai thứ quan trọng trong sức khoẻ của đàn ông. tinh khí (雜語)人之精神氣力也。藥師經曰:「無有非人奪其精氣。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地間的靈氣。《易經.繫辭上》:「精氣為物,遊魂為變,是故知鬼神之情狀。」 2.人體的元氣。《漢書.卷三○.藝文志》:「失其宜者,以熱益熱,以寒增寒,精氣內傷,不見於外。」 3.專誠之氣。漢.王充《論衡.感虛》:「至誠悲痛,精氣動城,故城為之崩也。」
Eng
- Cihui 精氣 īngqì n. 1. vitality