精汁

tinh trấp

Hán Việt: tinh trấp

Tổng quan

iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết

Cấu tạo: (tinh) + (trấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết

Eng

  • Cihui 精汁 īngzhī n. extract; essence (of liquids)