精液

jīng yètinh dịch

Hán Việt: tinh dịch · Pinyin: jīng yè

Tổng quan

tinh dịch; tinh khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

男子和雄性动物生殖腺分泌的含有精子的液体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男子或雄性動物生殖器所分泌的液體,內含精子。

Cấu tạo: 精 (tinh) + 液 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nước lỏng từ bộ phận sinh dục giống đực tiết ra lúc giao hợp.; thốt ra, văng ra (lời...), (sinh vật học) phóng (tinh dịch...) (giải phẫu) lá lách, tinh dịch cá, tưới tinh dịch lên (trứng cá) hạt, hạt giống, tinh dịch, (kinh thánh) con cháu, hậu thế, mầm mống, nguyên nhân, (thể dục,thể thao), (thông tục) đấu thủ hạt giống, kết thành hạt, sinh hạt, rắc hạt, gieo giống, lấy hạt, tỉa lấy hạt, (thể dục,thể thao) lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống tinh dịch (sinh vật học) tinh dịch, (như) spermatozoon, (như) sperm,whale, (như) spermaceti; Bước…
  • Biên soạn seminal fluid; semen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男子或雄性動物生殖器所分泌的液體,內含精子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子和雄性动物生殖腺分泌的含有精子的液体。

Eng

  • JMdict semen
  • JMdict seminal fluid
  • JMdict sperm
  • Cihui semen
  • Tần suất từ n. <phys.> seminal fluid; semen

Đức

  • Handedict Bsp.: 冷凍精液 冷冻精液 -- tiefgefrorenes Sperma

ja

  • JMdict 精液(せいえき)

other

  • Nguồn khác Nước lỏng từ bộ phận sinh dục giống đực tiết ra lúc giao hợp

Từ liên quan

Gần nghĩa

精液学 · 精液的 · 液体 · 液冷 · 液力 · 液化 · 液压 · 液囊