精準

jīng zhǔntinh chuẩn

Hán Việt: tinh chuẩn · Pinyin: jīng zhǔn

Tổng quan

chính xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常准确; 精确:8号选手的远投~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精細準確。如:「牆上那古老的吊鐘年代雖然久遠,但仍舊非常精準。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 準 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng đắn
  • Cihui tinh chỉnh
  • Cihui độ chính xác
  • Tần suất từ chính xác , đúng đắn , tinh chỉnh , độ chính xác
  • Tần suất từ tinh chuẩn
  • Biên soạn v.p. accurate; exact; precise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精細準確。如:「牆上那古老的吊鐘年代雖然久遠,但仍舊非常精準。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常准确; 精确:8号选手的远投~。

Eng

  • Cihui accurate; exact; precise; precision
  • Tần suất từ v.p. accurate; exact; precise

Đức

  • Handedict absolut präzise, völlig zutreffend

Từ liên quan

Gần nghĩa

准予 · 準保 · 準信 · 準假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入