精爽

jīng shuǎng tinh sảng

Hán Việt: tinh sảng · Pinyin: jīng shuǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (sảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神、神明。《左傳.昭公二十五年》:「心之精爽,是謂魂魄。」《三國志.卷一四.魏書.蔣濟傳》:「又歡娛之耽,害於精爽。」 2.靈魂。唐.李群玉〈題二妃廟〉詩:「不知精爽歸何處,疑是行雲秋色中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神; 魂魄; 犹言神清气爽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精神。 2.魂魄。 3.犹言神清气爽。

Eng

  • Cihui 精爽 īngshuǎng s.v. <coll.> full of vitality; very active