精粹

jīng cuìtinh túy

Hán Việt: tinh túy · Pinyin: jīng cuì

Tổng quan

tinh tuý; ngắn gọn; cô đọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

精练纯粹:文章要写得短而~; (事物)精美纯粹的部分:这种思想正是他的学说的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.精細純粹。《漢書.卷二三.刑法志》:「懷五常之性,聰明精粹,有生之最靈者也。」 2.精華淳美。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「吸精粹而吐氛濁兮,橫邪世而不取容。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 粹 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thuần nhất và tốt đẹp, không lẫn thứ khác.; huần nhất và tốt đẹp, không lẫn thứ khác.; súc tích , thuần túy và cô đọng; tinh tuý; ngắn gọn; cô đọng; tinh túy: tinh túy/tinh tuý/ngắn gọn/cô đọng
  • Biên soạn 精粹 jīngcuì s.v. succinct; pithy; terse ◆n. essence/essentials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精細純粹。《漢書.卷二三.刑法志》:「懷五常之性,聰明精粹,有生之最靈者也。」 2.精華淳美。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「吸精粹而吐氛濁兮,橫邪世而不取容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精练纯粹:文章要写得短而~; (事物)精美纯粹的部分:这种思想正是他的学说的~。

Eng

  • Cihui succinct; pure and concise
  • Tần suất từ 精粹 jīngcuì s.v. succinct; pithy; terse ◆n. essence/essentials

other

  • Nguồn khác Thuần nhất và tốt đẹp, không lẫn thứ khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

精义 · 精于 · 精光 · 精兵 · 精准 · 精减 · 精分 · 精到