精絕
tinh tuyệt
Hán Việt: tinh tuyệt
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精緻美妙,無以倫比。宋.蘇軾〈代書答梁先〉詩:「一經通明傳節侯,小楷精絕規摹歐。」 2.國名。漢代時的西域諸國之一。位於今新疆且末縣西,後來已成為沙漠。
Eng
- Cihui 精絕 jīngjué s.v. exquisite to the very last detail