精純

jīng chún tinh thuần

Hán Việt: tinh thuần · Pinyin: jīng chún

Tổng quan

thuần khiết | không pha tạp | tinh túy

Cấu tạo: (tinh) + (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần khiết | không pha tạp | tinh túy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精粹而不雜。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「以僧尼行業多不精純,為姦慝也。」《宋史.卷四二八.道學傳二.李侗傳》:「精純之氣達於面目,色溫言厲,神定氣和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明净纯洁; 精良纯粹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明净纯洁。 2.精良纯粹。

Eng

  • CC-CEDICT pure|unadulterated|exquisite
  • Cihui 精純 jīngchún s.v. pure; unalloyed; unmixed ◆v. refine