精誠

jīng chéng tinh thành

Hán Việt: tinh thành · Pinyin: jīng chéng

Tổng quan

chân thành | thiện chí tuyệt đối ất thật lòng. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa«. tinh thành tinh thành ☆Rất thật lòng. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa«. 書 chân thành; lòng thành; lòng chân thành。真誠。 精誠所至,金石為開。 lòng chân thành sẽ vượt qua mọi khó khăn.

Cấu tạo: (tinh) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thành tinh thành ☆Rất thật lòng. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa«.
  • Cihui chân thành | thiện chí tuyệt đối ất thật lòng. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa«. tinh thành tinh thành ☆Rất thật lòng. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa«. 書 chân thành; lòng thành; lòng chân thành。真誠。 精誠所至,金石為開。 lòng châ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為誠心。《莊子.漁父》:「真者精誠之至也,不精不誠,不能動人。」《文選.班彪.王命論》:「然後精誠通于神明,流澤加於生民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉真诚~合作 ㄧ~所至,金石为开。

Eng

  • CC-CEDICT sincerity|absolute good faith
  • Cihui sincerity; absolute good faith