精通
tinh thông
Hán Việt: tinh thông · Pinyin: jīng tōng
Tổng quan
thành thạo | làm chủ (một môn học) iểu rõ về một vấn đề gì. tinh thông tinh thông ☆Hiểu rõ về một vấn đề gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thạo | làm chủ (một môn học) iểu rõ về một vấn đề gì. tinh thông tinh thông ☆Hiểu rõ về một vấn đề gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精誠感應。《莊子.刻意》:「一之精通,合於天倫。」《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「聖人南面而立,以愛利民為心,號令未出而天下皆延頸舉踵矣,則精通乎民也。」 2.深入瞭解而貫通。《三國演義》第五回:「二人弓馬熟嫺,武藝精通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对学问、技术或业务有透彻的了解并熟练地掌握~医理。
Eng
- CC-CEDICT to be proficient in|to master (a subject)
- Cihui to be proficient in; to master (a subject)
ja
- JMdict being well versed (in)|being well acquainted (with)|being familiar (with)|having a thorough knowledge (of)|being an authority (on)