精進

jīng jìn tinh tiến

Hán Việt: tinh tiến · Pinyin: jīng jìn

Tổng quan

tiến lên mạnh mẽ | cống hiến cho sự tiến bộ

Cấu tạo: (tinh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến lên mạnh mẽ | cống hiến cho sự tiến bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專心求進。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「其後學者精進,雖曰承師,亦別名家。」 2.聰明進取。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「乃召屬縣長吏,選精進掾史,分部收捕。」 3.佛教用語。為六度之一。指在修善、斷惡、去染、轉淨的修行過程中,不懈怠的努力。南朝梁.蕭衍〈覺意詩賜江革〉詩:「唯當勤精進,自強行勝脩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精明上进;锐意求进; 佛教语。为"六波罗蜜"之一。梵语vīrya的意译。谓坚持修善法,断恶法,毫不懈怠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精明上进;锐意求进。 2.佛教语。为"六波罗蜜"之一。梵语vīrya的意译。谓坚持修善法,断恶法,毫不懈怠。

Eng

  • CC-CEDICT to forge ahead vigorously|to dedicate oneself to progress
  • Cihui to forge ahead vigorously; to dedicate oneself to progress

ja

  • JMdict concentration|diligence|devotion|asceticism|zeal in one's quest for enlightenment