精銳

jīng ruì tinh duệ

Hán Việt: tinh duệ · Pinyin: jīng ruì

Tổng quan

tinh nhuệ (ví dụ: quân đội) | xuất sắc | nhân sự chất lượng tốt nhất tinh nhuệ (quân đội)。(軍隊)裝備優良,戰鬥力強。

Cấu tạo: (tinh) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh nhuệ (ví dụ: quân đội) | xuất sắc | nhân sự chất lượng tốt nhất tinh nhuệ (quân đội)。(軍隊)裝備優良,戰鬥力強。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精練勇銳。《戰國策.魏策四》:「恃王國之大,兵之精銳,而攻邯鄲。」《三國演義》第二回:「韓忠盡率精銳之眾,來西南角抵敵。」 2.精明銳利的心思。《文選.王襃.四子講德論》:「吐情素而披心腹,各悉精銳,以貢忠誠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (军队)装备优良,战斗力强~部队。

Eng

  • CC-CEDICT elite (e.g. troops)|crack|best quality personnel
  • Cihui elite (e.g. troops); crack; best quality personnel