精炼

tinh luyện

Hán Việt: tinh luyện

Tổng quan

tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, đẹp, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ (văn), có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, tế nhị, tinh vi; chính xác, cao thượng, cao quý, (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức, người tốt vì lụa, ông lớn, bà lớn, hay, khéo, trời đẹp, dù mưa hay nắng, (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũn…

Cấu tạo: (tinh) + (luyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敏銳幹練。如:「他為人精鍊,是個領導人才。」也作「精練」。 2.簡潔精要。如:「文章應力求精鍊,不宜過於冗長。」也作「精練」。