精靈
tinh linh
Hán Việt: tinh linh · Pinyin: jīng líng
Tổng quan
linh hồn | tiên | yêu tinh | tinh linh | thần đèn
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hồn | tiên | yêu tinh | tinh linh | thần đèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈魂。《文選.左思.吳都賦》:「舜禹游焉,沒齒而忘歸,精靈留其山阿,翫其奇麗也。」南朝宋.顏延之〈釋何衡陽達性論〉:「若徒有精靈,尚無體狀,未知在天,當何憑以立。」 2.鬼神、妖怪。《文選.夏侯湛.東方朔畫贊》:「墟墓徒有,精靈永戢。」《西遊記》第四一回:「時有六個小妖,是他知己的精靈。」也作「精怪」。 3.聰明靈敏。唐.杜甫〈秦州見敕目薛三璩授司議郎兼述索居〉詩:「交期余潦倒,材力爾精靈。」也作「精伶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬼怪;机警聪明;机灵:这孩子真~,一说就明白了。
Eng
- CC-CEDICT spirit|fairy|elf|sprite|genie
- Cihui spirit; fairy; elf; sprite; genie