糊紙

hồ chỉ

Hán Việt: hồ chỉ

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以糊製成的紙。可包藥粉吞服。 2.黏貼紙張。《隋書.卷二四.食貨志》:「或剪鐵鍱,裁皮糊紙以為錢,相雜用之。」

Eng

  • Cihui 糊紙 úzhǐ* n. <med.> cachet