糊饼

hồ bính

Hán Việt: hồ bính

Tổng quan

HỒ BỈNH Bánh mè. PDNL q. trung ghi: 觀世音菩薩將錢來買糊餅。放下手元來卻是箇饅頭。 Bồ Tát Quán Thế Âm đem tiền để mua bánh mè. Lúc xoè tay té ra là cái bánh bao.

Cấu tạo: (hồ) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỒ BỈNH Bánh mè. PDNL q. trung ghi: 觀世音菩薩將錢來買糊餅。放下手元來卻是箇饅頭。 Bồ Tát Quán Thế Âm đem tiền để mua bánh mè. Lúc xoè tay té ra là cái bánh bao.