饼
bínhNôm bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng · Nôm: bính
Tổng quan
Tục dùng như chữ bính [餠]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Âm Nôm | bính |
| Quảng Đông | beng2 |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjengx |
| Baxter-Sagart | peŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | peŋʔ |
| Phản thiết | 必郢切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餅
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ bính [餠]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bính thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) [Eng: rice-cakes, biscuits]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饼 (形声。从食,并声。本义古代面食的通称◇指扁圆形的面制食品) 同本义 形状像饼的东西 饼 做饼 饼铛 饼肥 饼干 饼子 用玉米面、小米面等贴在锅上 饼 bǐng ①烤熟或蒸熟的面食的总称。形状多扁且圆~干、烤~。 ②形状像饼的东西铁~、柿~。 【饼饵】饼类食品的泛称。
Eng
- CC-CEDICT round flat cake, cookie, cake, pastry, CL:張, 张[zhang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗餠字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餠 · 䴵 · 餠 · 饼 · 饼 · 餅 · 餠 · 饼 · 餅