bính

Hán Việt: bính

Tổng quan

bánh tròn dẹt bánh quy bánh ngọt LT:張 张[zhang1]

饼图 · 饼子 · 饼屋 · 饼干 · 饼肥 · 饼铛 · 饼饵 · 饼型图

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtbính
Quảng Đôngbeng2
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổpjengx
Baxter-Sagartpeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpeŋʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 餅
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {bính} [餠].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饼 (形声。从食,并声。本义古代面食的通称◇指扁圆形的面制食品) 同本义 形状像饼的东西 饼 做饼 饼铛 饼肥 饼干 饼子 用玉米面、小米面等贴在锅上 饼 bǐng ①烤熟或蒸熟的面食的总称。形状多扁且圆~干、烤~。 ②形状像饼的东西铁~、柿~。 【饼饵】饼类食品的泛称。

Eng

  • CC-CEDICT round flat cake|cookie|cake|pastry|CL:張|张[zhang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗餠字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 餠 · 䴵 · 餠 · 饼 · 饼 · 餅 · 餠 · 饼 · 餅